dark matter

Học thuật
Thân thiện
dark matter

A scientist points to a diagram representing dark matter in a lecture.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Vũ trụ học):
    • Vật chất tối: Một dạng vật chất được giả định tồn tại trong vũ trụ, được tin chiếm một phần lớn khối lượng của vũ trụ. không phát ra, hấp thụ hay phản xạ ánh sáng (vô hình đối với các kính thiên văn thông thường) không tương tác trực tiếp với vật chất thông thường (như các hạt nguyên tử) thông qua lực điện từ, nhưng có thể được phát hiện gián tiếp thông qua tác động hấp dẫn của lên các thiên cụm thiên .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Scientists believe dark matter makes up most of the universe's mass. (Các nhà khoa học tin rằng vật chất tối chiếm phần lớn khối lượng của vũ trụ.)
    • The existence of dark matter is inferred from its gravitational effects on galaxies. (Sự tồn tại của vật chất tối được suy ra từ các hiệu ứng hấp dẫn của lên các thiên .)
    • Understanding dark matter is one of the biggest challenges in modern physics. (Hiểu về vật chất tối một trong những thách thức lớn nhất trong vật hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dark matter halo": quầng vật chất tối. Một cấu trúc hình cầu hoặc hình elip khổng lồ bao quanh các thiên , được cho chứa phần lớn khối lượng của chúng dưới dạng vật chất tối.

    • Our Milky Way galaxy is embedded in a vast dark matter halo. (Thiên Milky Way của chúng ta được bao bọc trong một quầng vật chất tối khổng lồ.)
  • "cold dark matter": vật chất tối lạnh. Một mô hình lý thuyết trong đó các hạt vật chất tối di chuyển chậm so với tốc độ ánh sáng. Đây một thành phần quan trọng trong Mô hình Chuẩn của vũ trụ học.

    • The Lambda-CDM model is based on the existence of cold dark matter. (Mô hình Lambda-CDM dựa trên sự tồn tại của vật chất tối lạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Dark energy (n): Năng lượng tối. Một dạng năng lượng bí ẩn khác được cho gây ra sự giãn nở gia tốc của vũ trụ, thường được đề cập cùng với vật chất tối.
    • The universe is thought to be composed of dark matter and dark energy. (Vũ trụ được cho cấu thành từ vật chất tối năng lượng tối.)
Từ đồng nghĩa
  • Non-baryonic matter (n): Vật chất phi baryon. Một thuật ngữ kỹ thuật chỉ các dạng vật chất không được cấu tạo từ các hạt baryon (như proton neutron), bao gồm các ứng viên cho vật chất tối.
  • Invisible mass (n): Khối lượng vô hình. Một cách mô tả đơn giản về vật chất tối dựa trên đặc tính không thể nhìn thấy trực tiếp của .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một danh từ khoa học chuyên ngành, không phrasal verbs đi kèm.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "dark matter" theo nghĩa bóng trong tiếng Anh phổ thông. chủ yếu một thuật ngữ khoa học.)

dark matter

A scientist points to a diagram representing dark matter in a lecture.

Noun
  1. (vũ trụ học) một dạng giả định của vật chất được tin tạo thành 90 phần trăm vũ trụ, vô hình, không vsa chạm với các hạt nguyên tử nhưng sử dụng lực hút